Chữ 華 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 華, chiết tự chữ HOA, HÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 華:

華 hoa, hóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 華

Chiết tự chữ hoa, hóa bao gồm chữ 草 一 草 一 十 hoặc 艸 一 艹 一 十 hoặc 艹 一 艹 一 十 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 華 cấu thành từ 5 chữ: 草, 一, 草, 一, 十
  • tháu, thảo, xáo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tháu, thảo, xáo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thập
  • 2. 華 cấu thành từ 5 chữ: 艸, 一, 艹, 一, 十
  • tháu, thảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thập
  • 3. 華 cấu thành từ 5 chữ: 艹, 一, 艹, 一, 十
  • thảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thảo
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thập
  • hoa, hóa [hoa, hóa]

    U+83EF, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hua2, hua1, hua4;
    Việt bính: faa1 waa4 waa6
    1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;

    hoa, hóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 華

    (Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ tên nước Tàu thời cổ.

    (Danh)
    Vầng sáng, quầng sáng.
    ◎Như: quang hoa vầng sáng.

    (Danh)
    Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
    ◎Như: niên hoa tuổi thanh xuân, thiều hoa quang cảnh tươi đẹp.

    (Danh)
    Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
    ◎Như: phác thật vô hoa mộc mạc không văn sức.

    (Danh)
    Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
    ◎Như: tinh hoa .
    ◇Hàn Dũ : Hàm anh trớ hoa (Tiến học giải ) Bao hàm tinh hoa.

    (Danh)
    Phấn để trang sức.
    ◎Như: duyên hoa phấn sáp.

    (Danh)
    Hoa của cây cỏ.
    § Cũng như hoa .
    ◎Như: xuân hoa thu thật hoa mùa xuân trái mùa thu.

    (Tính)
    Thuộc về Trung Quốc.
    ◎Như: Hoa ngữ tiếng Hoa, Hoa kiều người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.

    (Tính)
    Tốt đẹp, rực rỡ.
    ◎Như: hoa lệ rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ xinh đẹp.

    (Tính)
    Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
    ◎Như: hoa ngôn lời hão, lời không thật.

    (Tính)
    Phồn thịnh.
    ◎Như: phồn hoa náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa giàu sang, vẻ vang.

    (Tính)
    Bạc, trắng (tóc).
    ◎Như: hoa phát tóc bạc.Một âm là hóa.

    (Danh)
    Hóa Sơn .

    (Danh)
    Họ Hóa.
    hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)

    Chữ gần giống với 華:

    ,

    Dị thể chữ 華

    ,

    Chữ gần giống 華

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華 Tự hình chữ 華

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 華

    hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 華:

    Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

    Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

    Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

    Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

    Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    華 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 華 Tìm thêm nội dung cho: 華