Cao su chống va đập cửa

Từ: 决意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决意 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéyì] quyết định; quyết chí。拿定主张;决计。
他决意明天一早就动身。
anh ấy quyết định sáng mai sẽ khởi hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
决意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决意 Tìm thêm nội dung cho: 决意