Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比率 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlǜ] tỉ suất. 见(比值) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
比率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比率 Tìm thêm nội dung cho: 比率