Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tàng tàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàng tàng:
Nghĩa tàng tàng trong tiếng Việt:
["- Tang tảng sáng"]Dịch tàng tàng sang tiếng Trung hiện đại:
微醉貌。Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tàng | 臧: | tàng (tốt, thiện) |
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tàng | 臧: | tàng (tốt, thiện) |
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |

Tìm hình ảnh cho: tàng tàng Tìm thêm nội dung cho: tàng tàng
