Từ: tàng tàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàng tàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàngtàng

Nghĩa tàng tàng trong tiếng Việt:

["- Tang tảng sáng"]

Dịch tàng tàng sang tiếng Trung hiện đại:

微醉貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng

tàng:tàng ong (tổ ong)
tàng:tàng (tốt, thiện)
tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng

tàng:tàng ong (tổ ong)
tàng:tàng (tốt, thiện)
tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tàng tàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàng tàng Tìm thêm nội dung cho: tàng tàng