Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薷, chiết tự chữ NHO, NHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薷:
薷
Pinyin: ru2, ji4, qi4, qi5;
Việt bính: jyu4;
薷 nhu
Nghĩa Trung Việt của từ 薷
(Danh) Nấm mộc nhĩ.(Danh) Hương nhu 香薷 cây có thân vuông, lá hình trứng, mùa thu nở hoa trắng, thân và lá rất thơm, dùng làm thuốc (Elsholtzia splendens Nakaiex F. Maekawa).
nho, như "quả nho, rượu nho" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
Nghĩa của 薷 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
cây hương nhu。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热,利尿作用。见〖香薷〗。
Số nét: 17
Hán Việt: NHU, NHO
cây hương nhu。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热,利尿作用。见〖香薷〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薷
| nho | 薷: | quả nho, rượu nho |
| nhu | 薷: | lá hương nhu |

Tìm hình ảnh cho: 薷 Tìm thêm nội dung cho: 薷
