Từ: 山道年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山道年:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 道 • 年

Nghĩa của 山道年 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāndàonián] 1. cây sơn đạo niên。多年生草本植物,叶子互生,略呈羽状分裂,有持殊的香气,头状花序。
2. thuốc trừ giun (santonin)。药名,有机化合物,分子式C15H18O3,是用山道年的花制成的药物,无色或白色结晶状粉末,能驱除蛔虫。(德:Santonin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng
山道年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山道年 Tìm thêm nội dung cho: 山道年