Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 求实 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúshí] cầu thực (tinh thần)。讲求实际。
必须把革命干劲和求实精神结合起来。
phải kết hợp lực lượng cách mạng với tinh thần cầu thực.
必须把革命干劲和求实精神结合起来。
phải kết hợp lực lượng cách mạng với tinh thần cầu thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 求实 Tìm thêm nội dung cho: 求实
