Từ: 自殺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自殺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tự sát
Tự mình giết chết mình.☆Tương tự:
tự tận
盡,
tự tường
戕,
tự tài
裁.★Tương phản:
mưu sát
殺,
tha sát
殺.

Nghĩa của 自杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshā] tự sát; tự tử; tự vận。自己杀死自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺

sái:sái tay
sát:sát hại
sét:sét đánh ngang tai
sít:vừa sít
sướt:sướt qua
sượt:thở dài sườn sượt
sịt:đen sịt
自殺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自殺 Tìm thêm nội dung cho: 自殺