Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tự sát
Tự mình giết chết mình.☆Tương tự:
tự tận
自盡,
tự tường
自戕,
tự tài
自裁.★Tương phản:
mưu sát
謀殺,
tha sát
他殺.
Nghĩa của 自杀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìshā] tự sát; tự tử; tự vận。自己杀死自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殺
| sái | 殺: | sái tay |
| sát | 殺: | sát hại |
| sét | 殺: | sét đánh ngang tai |
| sít | 殺: | vừa sít |
| sướt | 殺: | sướt qua |
| sượt | 殺: | thở dài sườn sượt |
| sịt | 殺: | đen sịt |

Tìm hình ảnh cho: 自殺 Tìm thêm nội dung cho: 自殺
