Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xếch

Nghĩa xếch trong tiếng Việt:

["- t. Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên. Mắt xếch. Lông mày xếch ngược. Kéo xếch quần lên."]

Dịch xếch sang tiếng Trung hiện đại:

翻起 《翻开、提起。》
《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xếch

xếch𫤑:lông mày xếch ngược
xếch:nói xếch mé
xếch𪯰:xếch ngược (lêch lạc)
xếch:xốc xếch; méo xếch; xếch mé
xếch𨁯:gọi xếch mé; xốc xếch
xếch:gọi xếch mé; méo xếch
xếch:mắt xếch; xếch xác
xếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xếch Tìm thêm nội dung cho: xếch