Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xếch trong tiếng Việt:
["- t. Không ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên. Mắt xếch. Lông mày xếch ngược. Kéo xếch quần lên."]Dịch xếch sang tiếng Trung hiện đại:
翻起 《翻开、提起。》斜 《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xếch
| xếch | 𫤑: | lông mày xếch ngược |
| xếch | 呎: | nói xếch mé |
| xếch | 𪯰: | xếch ngược (lêch lạc) |
| xếch | 斥: | xốc xếch; méo xếch; xếch mé |
| xếch | 𨁯: | gọi xếch mé; xốc xếch |
| xếch | 䤲: | gọi xếch mé; méo xếch |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |

Tìm hình ảnh cho: xếch Tìm thêm nội dung cho: xếch
