Từ: thua có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thua:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thua

Nghĩa thua trong tiếng Việt:

["- đg. Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng. Thua kiện. Thua trận. Thua hai bàn trắng."]

Dịch thua sang tiếng Trung hiện đại:

《在战争或竞赛中失败。》nước thua trận
战败国。

败北 《打败仗。("北"本来是二人相背的意思, 因此军队大败仗背向敌人逃跑叫败北)。》
đã từng chiến đấu trăm trận chưa hề thua trận nào
身经百战, 未尝败北。
đội khách đã thua 2-3 trong trận chung kết
客队决赛中以二比三败北。
败阵 《在阵地上被打败。》
cuối cùng đội A thua 2-3
甲队最后以二比三败阵。 不逮; 不及 《不如; 比不上。》
cái này thua xa cái kia
这个远不及那个好。

《不够; 不足。》
so vào thì thấy thua xa.
相形见绌。 殆 《危险。》
biết người biết ta, trăm trận không thua
知彼知已, 百战不殆。
负; 失败 《工作没有达到预定的目的(跟"成功"相对)。》
thắng thua; hơn thua.
胜负。
告负 《(体育比赛等)失败。》
đội A thua 3-0.
甲队以0比3告负。
《在较量时失败; 败(跟"赢"相对)。》
栽跟头 《比喻失败或出丑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thua

thua:thua cuộc; thua lỗ
thua𪿐:thua cuộc; thua lỗ
thua:thua cuộc; thua lỗ
thua:thua cuộc; thua lỗ
thua𫮐:(đầu, sớm thường chỉ thời gian)
thua tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thua Tìm thêm nội dung cho: thua