Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外耳门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外耳门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外耳门 trong tiếng Trung hiện đại:

[wài"ěrmén] cửa tai ngoài。外耳道的开口,呈圆形,内连外耳道,外连耳郭。通称耳朵眼儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
外耳门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外耳门 Tìm thêm nội dung cho: 外耳门