Từ: 身败名裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身败名裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身败名裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnbàimíngliè] Hán Việt: THÂN BẠi DANH LIỆT
mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt。地位丧失,名誉扫地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
身败名裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身败名裂 Tìm thêm nội dung cho: 身败名裂