Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 身败名裂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身败名裂:
Nghĩa của 身败名裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnbàimíngliè] Hán Việt: THÂN BẠi DANH LIỆT
mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt。地位丧失,名誉扫地。
mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt。地位丧失,名誉扫地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 身败名裂 Tìm thêm nội dung cho: 身败名裂
