Từ: 渠帥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渠帥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渠 • 帥

cừ súy
§ Cũng như
cừ súy
渠率.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ渠:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa渠:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ渠:khờ khạo, khù khờ
khừ渠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帥

soái帥:nguyên soái
suý帥:cờ suý
渠帥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渠帥 Tìm thêm nội dung cho: 渠帥