Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 泥足巨人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥足巨人:
Nghĩa của 泥足巨人 trong tiếng Trung hiện đại:
[nízújùrén] người khổng lồ chân đất sét。比喻实际非常虚弱的庞然大物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 泥足巨人 Tìm thêm nội dung cho: 泥足巨人
