Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 洞庭湖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞庭湖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞庭湖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngtínghú] Động Đình Hồ (hồ nước ngọt lớn thứ hai của Trung Quốc, phía bắc Hồ Nam)。中国第二大淡水湖,在湖南北部,长江南岸,湖水面积2820平方公里,南面湘江、资水、沅江、澧水注入,北在城陵矶汇入长江,洞庭湖周围为 鱼米之乡,现为国家商品粮生产基地之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ
洞庭湖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞庭湖 Tìm thêm nội dung cho: 洞庭湖