Chữ 叟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叟, chiết tự chữ TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叟:

叟 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叟

叟

Chiết tự chữ 叟

Chiết tự chữ tẩu bao gồm chữ 臼 丨 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叟 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 丨, 又
  • 臼 cối, cữu
  • 丨 cổn
  • 又 hựu, lại
  • tẩu [tẩu]

    U+53DF, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou3;
    Việt bính: sau2
    1. [叟叟] sưu sưu;

    叟 tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 叟

    (Danh) Người già.
    ◎Như: đồng tẩu vô khi 童
    叟無欺 không lừa dối trẻ thơ và người già cả.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng người đàn ông tuổi già.
    ◎Như: lão tẩu 老叟 cụ già.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu lan, nhất tẩu xướng ngôn viết 酒闌, 一叟倡言曰 (Tiên nhân đảo 仙人島) Tan tiệc, một cụ già lên tiếng nói rằng.
    tẩu, như "tẩu (ông già)" (gdhn)

    Nghĩa của 叟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (叜)
    [sǒu]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TẨU
    ông già; ông lão。年老的男人。
    老叟。
    ông cụ.
    邻叟。
    ông cụ hàng xóm.

    Chữ gần giống với 叟:

    叟,

    Dị thể chữ 叟

    傁, 叜,

    Chữ gần giống 叟

    廋, 鳮, 飕, 叉, 又, 焏, 汉, 鸡, 锼, 瞍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟

    tẩu叟:tẩu (ông già)
    叟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叟 Tìm thêm nội dung cho: 叟