Chữ 倈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倈, chiết tự chữ LAI, LƯỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倈:

倈 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倈

倈

Chiết tự chữ 倈

Chiết tự chữ lai, lười bao gồm chữ 人 來 hoặc 亻 來 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 來
  • 人 nhân, nhơn
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • 2. 倈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 來
  • 亻 nhân
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lai [lai]

    U+5008, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 俫;
    Pinyin: lai2, lai4;
    Việt bính: loi4;

    倈 lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 倈

    (Danh) Tên một dân tộc thiểu thời cổ Trung Quốc.

    (Danh)
    Lai nhi 倈
    兒 đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.

    (Danh)
    Lai tử 倈子 kĩ nữ.
    § Ngày xưa cũng như chữ lai 來.
    lười, như "lười biếng" (vhn)

    Chữ gần giống với 倈:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倈

    徠, 勑, 俫,

    Chữ gần giống 倈

    儗, 倸, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈 Tự hình chữ 倈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倈

    lười倈:lười biếng
    倈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倈 Tìm thêm nội dung cho: 倈