Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倈, chiết tự chữ LAI, LƯỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倈:
倈
Biến thể giản thể: 俫;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
倈 lai
(Danh) Lai nhi 倈兒 đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.
(Danh) Lai tử 倈子 kĩ nữ.
§ Ngày xưa cũng như chữ lai 來.
lười, như "lười biếng" (vhn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
倈 lai
Nghĩa Trung Việt của từ 倈
(Danh) Tên một dân tộc thiểu thời cổ Trung Quốc.(Danh) Lai nhi 倈兒 đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.
(Danh) Lai tử 倈子 kĩ nữ.
§ Ngày xưa cũng như chữ lai 來.
lười, như "lười biếng" (vhn)
Chữ gần giống với 倈:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倈
| lười | 倈: | lười biếng |

Tìm hình ảnh cho: 倈 Tìm thêm nội dung cho: 倈
