Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 测探 trong tiếng Trung hiện đại:
[cètàn] 1. suy đoán; tìm hiểu; thăm dò; dò hỏi。推测,探寻。
测探她心里的想法
thăm dò ý nghĩ trong lòng nàng
2. đo lường thăm dò。测量勘探。
测探海底的矿藏
thăm dò tài nguyên khoáng sản dưới đáy biển
测探她心里的想法
thăm dò ý nghĩ trong lòng nàng
2. đo lường thăm dò。测量勘探。
测探海底的矿藏
thăm dò tài nguyên khoáng sản dưới đáy biển
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |

Tìm hình ảnh cho: 测探 Tìm thêm nội dung cho: 测探
