Từ: 倫理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倫理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倫 • 理

luân lí
Lẽ thường nhân luân đạo đức, chỉ các loại chuẩn tắc về đạo đức trong sự cư xử giữa con người với nhau.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Chánh gia chi đạo tại ư chánh luân lí, đốc ân nghĩa
正家之道在於正倫理, 篤恩義 (Quyển thất thập nhị).Điều lí của sự vật, mạch lạc.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類:
Độc sử đương quan đại luân lí, đại cơ hội, đại trị loạn đắc thất
讀史當觀大倫理, 大機會, 大治亂得失 (Quyển thập nhất, Độc thư pháp hạ 讀書法下) Đọc sử phải xem xét những thứ tự mạch lạc lớn, những then chốt lớn, những sự yên loạn được mất lớn.

Nghĩa của 伦理 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūnlǐ] luân lý。指人与人相处的各种道德准则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân倫:luân lý
luồn倫:luồn lọt
lùn倫:lùn thấp
lụm倫:lụm cụm làm vườn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
倫理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倫理 Tìm thêm nội dung cho: 倫理