Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
băng đường
Đường phèn.
§ Đường đóng cục để ăn, trong suốt hoặc nửa trong suốt, dùng đường trắng hoặc đỏ nấu chảy, kết tinh thành. Ngày xưa gọi là
thạch mật
石蜜.
Nghĩa của 冰糖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngtáng] đường phèn; đường miếng; đường thỏi。一种块状的食糖,用白糖或红糖加水使溶化成糖汁,经过蒸发,结晶而成。透明或半透明,多为白色或带黄色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |

Tìm hình ảnh cho: 冰糖 Tìm thêm nội dung cho: 冰糖
