Từ: 冰糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng đường
Đường phèn.
§ Đường đóng cục để ăn, trong suốt hoặc nửa trong suốt, dùng đường trắng hoặc đỏ nấu chảy, kết tinh thành. Ngày xưa gọi là
thạch mật
蜜.

Nghĩa của 冰糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngtáng] đường phèn; đường miếng; đường thỏi。一种块状的食糖,用白糖或红糖加水使溶化成糖汁,经过蒸发,结晶而成。透明或半透明,多为白色或带黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
冰糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰糖 Tìm thêm nội dung cho: 冰糖