Từ: 補缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 補 • 缺

bổ khuyết
Tu bổ những thiếu sót.Bổ sung chỗ bỏ trống.Đệ bổ quan chức.

Nghĩa của 补缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔquē] 动
1. bổ khuyết; bù chỗ thiếu; đối trọng; người bổ sung; vật bổ sung; người điền trống; vật điền vào chỗ trống。填补缺额。
2. hậu bổ thực chức (cho quan lại thời xưa)。旧时指候补的官吏得到实职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

bó補:bó tay
bõ補:bõ công; chẳng bõ
bù補:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ補:bỏ đi; vứt bỏ
bồ補:bồ bịch; bồ chữ
bổ補:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa補:bủa lưới
vỏ補:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét缺: 
khuyết缺:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
補缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補缺 Tìm thêm nội dung cho: 補缺