Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: miệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ miệt:

袜 mạt, miệt蔑 miệt懱 miệt篾 miệt襪 miệt, vạt蠛 miệt衊 miệt韈 vạt, miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: miệt

mạt, miệt [mạt, miệt]

U+889C, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襪;
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;

mạt, miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 袜

(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.

(Danh)
Cũng như miệt
.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襪、韈)
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT

bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子

Chữ gần giống với 袜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

Dị thể chữ 袜

, ,

Chữ gần giống 袜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜 Tự hình chữ 袜

miệt [miệt]

U+8511, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [蔑視] miệt thị;

miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蔑

(Động) Khinh thường.
◎Như: miệt thị
coi rẻ, khinh thường, vũ miệt khinh nhờn, khinh mạn.

(Động)
Dối lừa, hãm hại.
◎Như: vu miệt lừa dối, hãm hại.

(Động)
Bỏ, vứt bỏ.
◇Quốc ngữ : Bất miệt dân công (Chu ngữ trung ) Không vứt bỏ công lao của dân.

(Tính)
Nhỏ bé, tinh vi.
◎Như: vi miệt nhỏ li ti.

(Phó)
Không, không có.
◎Như: miệt dĩ phục gia không thêm được nữa, miệt bất hữu thành không gì mà không thành.

miệt, như "miệt thị" (vhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (btcn)
mít, như "cây mít" (btcn)
miết, như "mải miết" (btcn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)

Nghĩa của 蔑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (衊)
[miè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MIỆT
1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
蔑视。
miệt thị; coi khinh.
2. chẳng có; không có。无; 没有。
蔑以复加。
không có gì hơn nữa.
Từ ghép:
蔑视

Chữ gần giống với 蔑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔑

, ,

Chữ gần giống 蔑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑 Tự hình chữ 蔑

miệt [miệt]

U+61F1, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mie4;
Việt bính: ;

miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 懱

(Động) Khinh mạn, coi thường.
mót, như "mót đái" (gdhn)

Chữ gần giống với 懱:

,

Chữ gần giống 懱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱 Tự hình chữ 懱

miệt [miệt]

U+7BFE, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6;

miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 篾

(Danh) Cật tre, vỏ tre chẻ thành miếng mỏng.
◎Như: trúc miệt
miếng vỏ tre mỏng và dài, dùng để làm giỏ, sọt, v.v.

(Danh)
Đai, lạt, miếng mỏng và dài, dùng cành lau, sậy, mây, v.v. chẻ ra làm thành.
◇Tây du kí 西: Tứ phiến hoàng đằng miệt, trường đoản bát điều thằng , (Đệ nhị thập tam hồi) Bốn miếng lạt mây vàng, dài ngắn tám dây thừng.

miết, như "mải miết" (vhn)
giá (btcn)
miệt, như "miệt phiến (lạt tre)" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)

Nghĩa của 篾 trong tiếng Trung hiện đại:

[miè]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: MIỆT
nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
篾席。
chiếu nan.
篾匠。
thợ đan tre nứa.
Từ ghép:
篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条

Chữ gần giống với 篾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Chữ gần giống 篾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾 Tự hình chữ 篾

miệt, vạt [miệt, vạt]

U+896A, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;

miệt, vạt

Nghĩa Trung Việt của từ 襪

(Danh) Vớ, bít tất.
◎Như: mao miệt
vớ len, xuyên miệt 穿 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

Chữ gần giống với 襪:

,

Dị thể chữ 襪

, , ,

Chữ gần giống 襪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪

miệt [miệt]

U+881B, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mie4, lei3;
Việt bính: mit6;

miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蠛

(Danh) Miệt mông con mối đất.
§ Một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì lũ lượt bay ra.

mọt, như "sâu mọt; sâu mọt" (vhn)
miệt, như "miệt mòng (con mòng)" (btcn)

Nghĩa của 蠛 trong tiếng Trung hiện đại:

[miè]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: MIỆT
châu chấu。蠛猛。
Từ ghép:
蠛蠓

Chữ gần giống với 蠛:

, ,

Chữ gần giống 蠛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛

miệt [miệt]

U+884A, tổng 20 nét, bộ Huyết 血
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6;

miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 衊

(Danh) Máu bẩn.

(Động)
Vấy máu, dính máu.
◇Tân Đường Thư
: Đại phu thân đoạn nghịch thủ, huyết miệt y tụ (Phiên trấn truyện , Điền Duyệt ) Đại phu tự mình chém tên cầm đầu làm phản, máu vấy tay áo.

(Động)
Gây đổ máu, giết hại tàn khốc.

(Động)
Bôi, trát.
◇Tân Đường Thư : Phẩn uế miệt diện (Liệt nữ truyện ) Phẩn dơ bôi mặt.

(Động)
Dùng lời độc ác để bêu xấu người.
◎Như: ô miệt hủy báng, làm tổn thương danh dự người khác.

mét, như "tái mét" (vhn)
miệt, như "miệt thị" (btcn)

Chữ gần giống với 衊:

,

Dị thể chữ 衊

,

Chữ gần giống 衊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊 Tự hình chữ 衊

vạt, miệt [vạt, miệt]

U+97C8, tổng 23 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;

vạt, miệt

Nghĩa Trung Việt của từ 韈

(Danh) Cũng như vạt .
§ Ta quen đọc là miệt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (vhn)

Chữ gần giống với 韈:

,

Dị thể chữ 韈

, ,

Chữ gần giống 韈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈 Tự hình chữ 韈

Dịch miệt sang tiếng Trung hiện đại:

蔑; 蔑视; 侮蔑; 轻蔑 《轻视; 小看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt

miệt𡌀:miệt vườn
miệt:miệt thị
miệt:miệt vườn
miệt𤻻:miệt mài
miệt:miệt thị
miệt:miệt phiến (lạt tre)
miệt󰐝:miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre)
miệt:miệt thị
miệt󰓳:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt󰔣:miệt mòng (con mòng)
miệt:miệt mòng (con mòng)
miệt󰔩:miệt thị; vu miệt (nói xấu)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt:miệt tử (bít tất)
miệt󰔹:miệt tử (bít tất)
miệt𨡊:miền miệt, mài miệt
miệt󰘠:miệt tử (bít tất)
miệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miệt Tìm thêm nội dung cho: miệt