Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ miệt:
袜 mạt, miệt • 蔑 miệt • 懱 miệt • 篾 miệt • 襪 miệt, vạt • 蠛 miệt • 衊 miệt • 韈 vạt, miệt
Đây là các chữ cấu thành từ này: miệt
Biến thể phồn thể: 襪;
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;
袜 mạt, miệt
(Danh) Cũng như miệt 襪.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Pinyin: wa4, mo4;
Việt bính: mat6;
袜 mạt, miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 袜
(Danh) Cái yếm, áo bó thắt.(Danh) Cũng như miệt 襪.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Nghĩa của 袜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襪、韈)
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT
名
bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子
[wà]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: VÁT
名
bít tất; tất; vớ。袜子。
Từ ghép:
袜船 ; 袜套 ; 袜筒 ; 袜子
Tự hình:

Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [蔑視] miệt thị;
蔑 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蔑
(Động) Khinh thường.◎Như: miệt thị 蔑視 coi rẻ, khinh thường, vũ miệt 侮蔑 khinh nhờn, khinh mạn.
(Động) Dối lừa, hãm hại.
◎Như: vu miệt 誣蔑 lừa dối, hãm hại.
(Động) Bỏ, vứt bỏ.
◇Quốc ngữ 國語: Bất miệt dân công 不蔑民功 (Chu ngữ trung 周語中) Không vứt bỏ công lao của dân.
(Tính) Nhỏ bé, tinh vi.
◎Như: vi miệt 微蔑 nhỏ li ti.
(Phó) Không, không có.
◎Như: miệt dĩ phục gia 蔑以復加 không thêm được nữa, miệt bất hữu thành 蔑不有成 không gì mà không thành.
miệt, như "miệt thị" (vhn)
mệt, như "mệt mỏi,chết mệt" (btcn)
mít, như "cây mít" (btcn)
miết, như "mải miết" (btcn)
mốt, như "mải mốt; một trăm mốt" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)
Nghĩa của 蔑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (衊)
[miè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MIỆT
1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
蔑视。
miệt thị; coi khinh.
2. chẳng có; không có。无; 没有。
蔑以复加。
không có gì hơn nữa.
Từ ghép:
蔑视
[miè]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: MIỆT
1. miệt thị; coi thường; khinh rẻ。小。
蔑视。
miệt thị; coi khinh.
2. chẳng có; không có。无; 没有。
蔑以复加。
không có gì hơn nữa.
Từ ghép:
蔑视
Chữ gần giống với 蔑:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: mie4;
Việt bính: ;
懱 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 懱
(Động) Khinh mạn, coi thường.mót, như "mót đái" (gdhn)
Chữ gần giống với 懱:
懱,Tự hình:

Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6;
篾 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 篾
(Danh) Cật tre, vỏ tre chẻ thành miếng mỏng.◎Như: trúc miệt 竹篾 miếng vỏ tre mỏng và dài, dùng để làm giỏ, sọt, v.v.
(Danh) Đai, lạt, miếng mỏng và dài, dùng cành lau, sậy, mây, v.v. chẻ ra làm thành.
◇Tây du kí 西遊記: Tứ phiến hoàng đằng miệt, trường đoản bát điều thằng 四片黃藤篾 ,長短八條繩 (Đệ nhị thập tam hồi) Bốn miếng lạt mây vàng, dài ngắn tám dây thừng.
miết, như "mải miết" (vhn)
giá (btcn)
miệt, như "miệt phiến (lạt tre)" (gdhn)
vạt, như "vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)" (gdhn)
Nghĩa của 篾 trong tiếng Trung hiện đại:
[miè]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: MIỆT
nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
篾席。
chiếu nan.
篾匠。
thợ đan tre nứa.
Từ ghép:
篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条
Số nét: 17
Hán Việt: MIỆT
nan tre。竹子劈成的薄片, 也泛指苇子或高粱秆上劈下的皮。
篾席。
chiếu nan.
篾匠。
thợ đan tre nứa.
Từ ghép:
篾黄 ; 篾匠 ; 篾片 ; 篾青 ; 篾条
Chữ gần giống với 篾:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Biến thể giản thể: 袜;
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
襪 miệt, vạt
◎Như: mao miệt 毛襪 vớ len, xuyên miệt 穿襪 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
襪 miệt, vạt
Nghĩa Trung Việt của từ 襪
(Danh) Vớ, bít tất.◎Như: mao miệt 毛襪 vớ len, xuyên miệt 穿襪 đi vớ.
§ Cũng đọc là vạt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 襪:
襪,Tự hình:

Pinyin: mie4, lei3;
Việt bính: mit6;
蠛 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蠛
(Danh) Miệt mông 蠛蠓 con mối đất.§ Một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì lũ lượt bay ra.
mọt, như "sâu mọt; sâu mọt" (vhn)
miệt, như "miệt mòng (con mòng)" (btcn)
Nghĩa của 蠛 trong tiếng Trung hiện đại:
[miè]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: MIỆT
châu chấu。蠛猛。
Từ ghép:
蠛蠓
Số nét: 21
Hán Việt: MIỆT
châu chấu。蠛猛。
Từ ghép:
蠛蠓
Tự hình:

Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6;
衊 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 衊
(Danh) Máu bẩn.(Động) Vấy máu, dính máu.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại phu thân đoạn nghịch thủ, huyết miệt y tụ 大夫親斷逆首,血衊衣袖 (Phiên trấn truyện 藩鎮傳, Điền Duyệt 田悅) Đại phu tự mình chém tên cầm đầu làm phản, máu vấy tay áo.
(Động) Gây đổ máu, giết hại tàn khốc.
(Động) Bôi, trát.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Phẩn uế miệt diện 糞穢衊面 (Liệt nữ truyện 列女傳) Phẩn dơ bôi mặt.
(Động) Dùng lời độc ác để bêu xấu người.
◎Như: ô miệt 污衊 hủy báng, làm tổn thương danh dự người khác.
mét, như "tái mét" (vhn)
miệt, như "miệt thị" (btcn)
Chữ gần giống với 衊:
衊,Dị thể chữ 衊
蔑,
Tự hình:

Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
韈 vạt, miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 韈
(Danh) Cũng như vạt 襪.§ Ta quen đọc là miệt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (vhn)
Chữ gần giống với 韈:
韈,Tự hình:

Dịch miệt sang tiếng Trung hiện đại:
蔑; 蔑视; 侮蔑; 轻蔑 《轻视; 小看。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt
| miệt | 𡌀: | miệt vườn |
| miệt | 㩢: | miệt thị |
| miệt | 櫗: | miệt vườn |
| miệt | 𤻻: | miệt mài |
| miệt | 䁾: | miệt thị |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| miệt | : | miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre) |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | : | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | 袜: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 襪: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 𨡊: | miền miệt, mài miệt |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |

Tìm hình ảnh cho: miệt Tìm thêm nội dung cho: miệt
