Chữ 饲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饲, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饲:

饲 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饲

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 食 司 hoặc 饣 司 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饲 cấu thành từ 2 chữ: 食, 司
  • thực, tự
  • ti, tơ, tư
  • 2. 饲 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 司
  • thực
  • ti, tơ, tư
  • tự [tự]

    U+9972, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飼;
    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 饲

    Giản thể của chữ .
    tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 饲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt: TỰ
    1. nuôi; chăn nuôi。饲养。
    饲料。
    thức ăn gia súc.
    2. thức ăn gia súc。饲料。
    打草储饲。
    cắt cỏ làm thức ăn gia súc.
    Từ ghép:
    饲料 ; 饲养 ; 饲育

    Chữ gần giống với 饲:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 饲

    ,

    Chữ gần giống 饲

    , , 饿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲 Tự hình chữ 饲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饲

    tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
    饲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饲 Tìm thêm nội dung cho: 饲