Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饲, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饲:
饲
Biến thể phồn thể: 飼;
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
饲 tự
tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
饲 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 饲
Giản thể của chữ 飼.tự, như "tự dưỡng (chăn nuôi)" (gdhn)
Nghĩa của 饲 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: TỰ
1. nuôi; chăn nuôi。饲养。
饲料。
thức ăn gia súc.
2. thức ăn gia súc。饲料。
打草储饲。
cắt cỏ làm thức ăn gia súc.
Từ ghép:
饲料 ; 饲养 ; 饲育
Số nét: 15
Hán Việt: TỰ
1. nuôi; chăn nuôi。饲养。
饲料。
thức ăn gia súc.
2. thức ăn gia súc。饲料。
打草储饲。
cắt cỏ làm thức ăn gia súc.
Từ ghép:
饲料 ; 饲养 ; 饲育
Dị thể chữ 饲
飼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饲
| tự | 饲: | tự dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: 饲 Tìm thêm nội dung cho: 饲
