Cao su chống va đập cửa
ách oản
Lấy một tay nắm chặt cổ tay kia, bày tỏ lòng hăng hái, đắc ý, oán trách, phẫn hận, v.v.
Nghĩa của 扼腕 trong tiếng Trung hiện đại:
[èwàn] 书
bóp cổ tay; nắm cổ tay。用一只手握住自己的另一只手腕,表示振奋、失意、怀念、惋惜等情绪。
扼腕叹息。
nắm cổ tay than thở.
bóp cổ tay; nắm cổ tay。用一只手握住自己的另一只手腕,表示振奋、失意、怀念、惋惜等情绪。
扼腕叹息。
nắm cổ tay than thở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕
| oản | 腕: | oản chuối |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 扼腕 Tìm thêm nội dung cho: 扼腕
