Từ: 九天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九天:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 九 • 天

cửu thiên
Chín phương trời, tức trung ương, tứ phương và tứ ngung.Chỗ rất cao trên trời.
§ Cũng nói:
cửu tiêu
九霄,
cửu trùng
九重.
◇Lí Bạch 李白:
Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên
飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.Chỉ cung cấm.

Nghĩa của 九天 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔtiān] chín tầng trời; thiên cung; chín tầng mây。极高的天空。
九天九地(一个在天上,一个在地下,形容差别极大)。
trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu九:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương
九天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九天 Tìm thêm nội dung cho: 九天