Từ: 五大洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五大洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 大 • 洲

ngũ đại châu
Năm châu lớn trên thế giới, gồm
Á châu
亞洲,
Âu châu
歐洲,
Đại Dương châu
大洋洲,
Mĩ châu
美洲,
Phi châu
非洲.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao洲:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu洲:châu á, châu mĩ, châu phi
五大洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五大洲 Tìm thêm nội dung cho: 五大洲