Từ: tạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tạc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tạc
Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;
阼 tộ, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 阼
(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.
(Danh) Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ 踐阼 lên ngôi vua.
(Danh) Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc 胙.
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)
Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。
Tự hình:

Pinyin: zuo4;
Việt bính: zok6;
怍 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 怍
(Động) Hổ thẹn, xấu hổ.◇Mạnh Tử 孟子: Ngưỡng bất quý ư thiên, phủ bất tạc ư nhân 仰不愧於天, 俯不怍於人 (Tận tâm thượng 盡心上) Ngẩng lên không thẹn với trời, cúi xuống không hổ với người.
(Động) Biến sắc mặt.
◎Như: nhan sắc vô tạc 顏色毋怍 vẻ mặt không đổi.
tạc, như "ghi tạc" (vhn)
sợ, như "sợ sệt" (btcn)
Nghĩa của 怍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TỘ
thẹn thùng; xấu hổ; ngượng ngùng。惭愧。
惭怍
thẹn thùng
愧怍
thẹn
Chữ gần giống với 怍:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: zuo2;
Việt bính: zok3 zok6
1. [昨天] tạc thiên;
昨 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 昨
(Danh) Ngày hôm qua.◇Trang Tử 莊子: Chu tạc lai, hữu trung đạo nhi hô giả 周昨來, 有中道而呼者 (Ngoại vật 外物) Chu tôi hôm qua lại đây, giữa đường có kẻ gọi.
(Danh) Ngày xưa, dĩ vãng, quá khứ.
§ Cùng nghĩa với tích 昔.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giang sơn như tạc anh hùng thệ 江山如昨英雄逝 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Non sông vẫn như xưa mà anh hùng thì đã mất.
(Tính) Một ngày trước.
◎Như: tạc nhật 昨日 ngày hôm qua, tạc dạ 昨夜 đêm qua, tạc niên 昨年 năm ngoái.
tạc, như "tạc thiên (hôm qua)" (vhn)
Nghĩa của 昨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
1. hôm qua; ngày hôm qua。昨天。
昨夜
đêm qua; đêm hôm qua
2. đã qua; trước kia; trước đây。泛指过去。
觉今是而昨非。
trước sai nay đúng (giá trị chân lý luôn thay đổi, phụ thuộc vào hoàn cảnh thời cuộc, phủ định cái đã qua.)
Từ ghép:
昨儿 ; 昨日 ; 昨天
Chữ gần giống với 昨:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Pinyin: zuo4, ze2, zha4;
Việt bính: zaa6 zaak3 zok6;
柞 tạc, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 柞
(Danh) Cây tạc, lá có răng nhọn, ngày xưa dùng làm lược chải đầu.(Danh) Sông Tạc, ở tỉnh Thiểm Tây.
(Danh) Lượng từ: gang tay (khoảng cách).
(Động) Thù tạc.
§ Thông tạc 酢Một âm là trách.
(Động) Chặt, đốn.
(Tính) Chật, hẹp.
§ Thông trách 窄.
tạc, như "tạc lịch (cây sồi)" (gdhn)
trách, như "trách (huyện ở Thiểm Tây)" (gdhn)
Nghĩa của 柞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TẠC
Tạc Thuỷ (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。柞水,地名,在陕西。
[zuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TỘ
tằm; con tằm。柞蚕。
Từ ghép:
柞蚕 ; 柞树 ; 柞丝绸
Chữ gần giống với 柞:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: zha4, zha2;
Việt bính: zaa3
1. [爆炸] bạo tạc 2. [轟炸] oanh tạc 3. [炸彈] tạc đạn;
炸 tạc, trác
Nghĩa Trung Việt của từ 炸
(Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ).◎Như: tạc san 炸山 phá núi (bằng thuốc nổ).
(Động) Bùng nổ.
◎Như: nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu 熱水瓶突然炸了 bình nước nóng bỗng nhiên nổ.
(Động) Nổi nóng, tức giận.
◎Như: tha nhất thính tựu tạc liễu 他一聽就炸了 anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.Một âm là trác.
(Động) Rán, chiên.
◎Như: trác nhục 炸肉 thịt chiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 炸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药
Chữ gần giống với 炸:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炸
煠,
Tự hình:

Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;
胙 tạc, tộ
Nghĩa Trung Việt của từ 胙
(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.(Động) Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện 左傳: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị 胙之土而命之氏 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.
(Động) Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư 漢書: Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương 德薄位尊, 非胙惟殃 (Tự truyện hạ 敘傳下) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。
Chữ gần giống với 胙:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Pinyin: zao2, zuo4;
Việt bính: zok6;
凿 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 凿
Giản thể của chữ 鑿.tạc, như "tạc tượng gỗ" (gdhn)
Nghĩa của 凿 trong tiếng Trung hiện đại:
[záo]
Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 12
Hán Việt: TẠC
1. đục; cái đục。凿子。
扁凿
đục dẹp
圆凿
đục tròn
2. đục lỗ; đào lỗ。打孔;挖掘。
凿井
đào giếng
凿一个窟窿
đào một cái hố
3. lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê; lỗ mộng。(也有读zuò的)卯眼。
方枘圆凿。
mộng vuông lỗ tròn; không ăn khớp nhau; xung khắc
4. chân thật; rõ ràng; chính xác。(也有读zuò的)明确;真实。
确凿
rõ ràng
Từ ghép:
凿空 ; 凿枘 ; 凿岩机 ; 凿凿 ; 凿子
Chữ gần giống với 凿:
凿,Dị thể chữ 凿
鑿,
Tự hình:

Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;
酢 tạc, thố
Nghĩa Trung Việt của từ 酢
(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.◎Như: thù tạc 酬酢 chủ khách mời rượu lẫn nhau.
(Động) Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du 陸游: Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc 對客輒坐睡, 有問莫能酢 (Thư cảm 書感) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.
(Danh) Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị 取富人倒縣, 以酢注鼻 (Tiết Cử truyện 薛舉傳) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.
(Tính) Chua.
◇Vương Trinh 王禎: Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam 杏類梅者, 味酢; 類桃者, 味甘 (Nông thư 農書) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.
tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)
Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC
书
thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.
Tự hình:

Pinyin: zuo2;
Việt bính: zok6;
筰 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 筰
(Danh) Dây thừng làm bằng vỏ tre.Chữ gần giống với 筰:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: cu4, ti3;
Việt bính: cou3;
醋 thố, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 醋
(Danh) Giấm.◎Như: mễ thố 米醋 giấm gạo.
(Danh) Lòng ghen ghét.
◎Như: thố ý 醋意 lòng ganh ghét.
§ Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.
(Động) Sợ.
◇Tây du kí 西遊記: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã 他見拿我不住, 儘有幾分醋我 (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.
(Động) Ghen ghét, đố kị.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá 因此賈瑞, 金榮等一干人, 也正醋妒他兩個 (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.
(Động)
§ Thông tạc 酢.
thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心
Tự hình:

Pinyin: zao2, zuo4, zu2, zao4;
Việt bính: zok6
1. [六鑿] lục tạc;
鑿 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鑿
(Danh) Cái đục.§ Tục gọi là tạc tử 鑿子.
(Danh) Cái lỗ đầu cột, cái mộng gỗ.
◎Như: nhuế tạc 枘鑿 lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là nhuế tạc.
(Động) Đào, đục.
◎Như: tạc tỉnh nhi ẩm 鑿井而飲 (Kích nhưỡng ca 擊壤歌) đào giếng mà uống.
(Động) Khiên cưỡng lẽ phải hoặc sự thật.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chí nhược li hợp bi hoan, hưng suy tế ngộ, tắc hựu truy tung niếp tích, bất cảm sảo gia xuyên tạc 至若離合悲歡, 興衰際遇, 則又追蹤躡跡, 不敢稍加穿鑿 (Đệ nhất hồi) Cho đến những cảnh hợp tan vui buồn, thịnh suy, thì đều theo sát từng vết tích, không dám thêm chút gì làm xuyên tạc (sự thật).
(Động) Giã gạo cho thật trắng.
(Tính) Rành rọt, xác thật.
◎Như: ngôn chi tạc tạc 言之鑿鑿 nói ra rành rọt, tội chứng xác tạc 罪證確鑿 tội chứng rành rành.
tạc, như "ghi tạc" (vhn)
toạc, như "toạc ra" (btcn)
Chữ gần giống với 鑿:
鑿,Dị thể chữ 鑿
凿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |
| tạc | 怍: | ghi tạc |
| tạc | 昨: | tạc thiên (hôm qua) |
| tạc | 柞: | tạc lịch (cây sồi) |
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 煠: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 胙: | tạc (xin lộc để ăn) |
| tạc | 酢: | thù tạc (báo đáp) |
| tạc | 𲇔: | tạc tượng |
| tạc | 鏨: | tạc dạ |
| tạc | 𮢶: | tạc tượng |
| tạc | 鑿: | ghi tạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tạc:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tạc Tìm thêm nội dung cho: tạc
