Từ: 浮报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮报 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúbào] báo cáo láo; khai khống; báo cáo thổi phồng; báo cáo nhiều hơn sự thật。以少报多;虚报。
浮报产量
báo cáo láo sản lượng; khai khống sản lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
浮报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮报 Tìm thêm nội dung cho: 浮报