Từ: 消毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāodú] 1. tiêu độc; trừ độc; khử trùng。用物理方法或化学药品杀死致病的微生物。
病房已经消过毒了。
phòng bệnh nhân đã khử trùng rồi.
2. trừ bỏ độc hại。清除流毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
消毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消毒 Tìm thêm nội dung cho: 消毒