Từ: luật nghĩa vụ quân sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luật nghĩa vụ quân sự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luật • nghĩa • vụ • quân • sự

Dịch luật nghĩa vụ quân sự sang tiếng Trung hiện đại:

兵役法; 兵役制 《国家根据宪法规定公民服兵役的法律制度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật律:luật lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ侮:vụ (khing rẻ)
vụ务:vụ kiện; vụ lợi
vụ務:vụ kiện; vụ lợi
vụ杅:con vụ (con quay)
vụ樗:con vụ (con quay)
vụ舞:con vụ
vụ雾:vụ (sương mù)
vụ霧:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ騖:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鶩:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ鹜:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ䳱:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân军:quân đội
quân龟:quân liệt (nứt nẻ)
quân匀:quân phân (chia đều)
quân君:người quân tử
quân均:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân抣: 
quân皲:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân皸:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân筠:quân (cật tre già)
quân軍:quân lính
quân鈞:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân钧:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân龜:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự事:sự việc

Gới ý 15 câu đối có chữ luật:

陽春瑞藹飛鸚鵡,太呂律和引鳳凰

Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

luật nghĩa vụ quân sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luật nghĩa vụ quân sự Tìm thêm nội dung cho: luật nghĩa vụ quân sự