Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寒假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒假 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánjià] nghỉ đông。学校中冬季的假期,在一二月间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
寒假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒假 Tìm thêm nội dung cho: 寒假