Từ: 寒假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒假:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寒 • 假

Nghĩa của 寒假 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánjià] nghỉ đông。学校中冬季的假期,在一二月间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
寒假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒假 Tìm thêm nội dung cho: 寒假