Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岗尖 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàngjiān] 1. đầy。形容极满。
岗尖满的一车土
đầy xe đất
手里端着岗尖一碗米饭。
trong tay bưng một bát cơm đầy.
2. hơn; trội; tốt; cực tốt。超出一般的;极好。
这是一批岗尖儿的大苹果。
đây là trái táo lớn nhất.
岗尖满的一车土
đầy xe đất
手里端着岗尖一碗米饭。
trong tay bưng một bát cơm đầy.
2. hơn; trội; tốt; cực tốt。超出一般的;极好。
这是一批岗尖儿的大苹果。
đây là trái táo lớn nhất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |

Tìm hình ảnh cho: 岗尖 Tìm thêm nội dung cho: 岗尖
