Từ: 岗尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàngjiān] 1. đầy。形容极满。
岗尖满的一车土
đầy xe đất
手里端着岗尖一碗米饭。
trong tay bưng một bát cơm đầy.
2. hơn; trội; tốt; cực tốt。超出一般的;极好。
这是一批岗尖儿的大苹果。
đây là trái táo lớn nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
岗尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗尖 Tìm thêm nội dung cho: 岗尖