Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rau dại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau dại:
Dịch rau dại sang tiếng Trung hiện đại:
野菜 《可以做蔬菜的野生植物, 如马齿苋、苣荬菜等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dại
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𠻇: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢘽: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢚵: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 曳: | |
| dại | 栧: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 㹭: | bị dại, chó dại, cuồng dại |
| dại | 𤵺: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |

Tìm hình ảnh cho: rau dại Tìm thêm nội dung cho: rau dại
