Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đem đến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đem đến:
Dịch đem đến sang tiếng Trung hiện đại:
xem đem lạiNghĩa chữ nôm của chữ: đem
| đem | 冘: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𫸬: | |
| đem | 抌: | |
| đem | : | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 躭: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 𨑴: | đem đi, đem cho; đem lòng |
| đem | 酖: | đem đi, đem cho; đem lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: đem đến Tìm thêm nội dung cho: đem đến
