Từ: 深奥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深奥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深奥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnào] sâu sắc; sâu xa; huyền bí (đạo lí, hàm ý)。(道理、含义)高深不易了解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)
深奥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深奥 Tìm thêm nội dung cho: 深奥