Cao su chống va đập cửa

Từ: 源远流长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 源远流长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 源远流长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányuǎnliúcháng] 1. bắt nguồn xa, dòng chảy dài。源头很远,流程很长。
长江是一条源远流长的大河。
Trường Giang là một dòng sông lớn bắt nguồn xa, dòng chảy dài.
2. sự việc có lai lịch từ xa xưa。比喻历史悠久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
源远流长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 源远流长 Tìm thêm nội dung cho: 源远流长