Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潜水衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜水衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜水衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánshuǐyī] áo lặn。潜水员在水面以下工作时穿的服装,包括衣服、鞋、帽三部分,不漏水,一般附有贮藏氧气的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
潜水衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜水衣 Tìm thêm nội dung cho: 潜水衣