Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 潜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潜, chiết tự chữ TIỀM, TÈM, TỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜:

潜 tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潜

Chiết tự chữ tiềm, tèm, tỉm bao gồm chữ 水 替 hoặc 氵 替 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 替
  • thuỷ, thủy
  • thế
  • 2. 潜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 替
  • thuỷ, thủy
  • thế
  • tiềm [tiềm]

    U+6F5C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潛;
    Pinyin: qian2;
    Việt bính: cim4;

    tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 潜

    Giản thể của chữ .

    tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
    tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng" (gdhn)
    tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)

    Nghĩa của 潜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潛)
    [qián]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIỀM
    1. ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;不露在表面。
    潜伏。
    ẩn nấp.
    潜力。
    tiềm lực.
    2. kín đáo; bí mật。秘密地。
    潜逃。
    lén lút bỏ trốn.
    3. họ Tiềm。(Qián)姓。
    Từ ghép:
    潜藏 ; 潜伏 ; 潜伏期 ; 潜力 ; 潜流 ; 潜热 ; 潜入 ; 潜水 ; 潜水艇 ; 潜水衣 ; 潜水员 ; 潜台词 ; 潜逃 ; 潜艇 ; 潜望镜 ; 潜心 ; 潜行 ; 潜血 ; 潜移默化 ; 潜意识 ; 潜泳 ; 潜在 ; 潜踪

    Chữ gần giống với 潜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潜

    ,

    Chữ gần giống 潜

    , , , 滿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

    tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
    tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
    tỉm:tủm tỉm cười
    潜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潜 Tìm thêm nội dung cho: 潜