Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潜, chiết tự chữ TIỀM, TÈM, TỈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜:
潜
Biến thể phồn thể: 潛;
Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
潜 tiềm
tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng" (gdhn)
tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)
Pinyin: qian2;
Việt bính: cim4;
潜 tiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 潜
Giản thể của chữ 潛.tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng" (gdhn)
tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)
Nghĩa của 潜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (潛)
[qián]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀM
1. ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;不露在表面。
潜伏。
ẩn nấp.
潜力。
tiềm lực.
2. kín đáo; bí mật。秘密地。
潜逃。
lén lút bỏ trốn.
3. họ Tiềm。(Qián)姓。
Từ ghép:
潜藏 ; 潜伏 ; 潜伏期 ; 潜力 ; 潜流 ; 潜热 ; 潜入 ; 潜水 ; 潜水艇 ; 潜水衣 ; 潜水员 ; 潜台词 ; 潜逃 ; 潜艇 ; 潜望镜 ; 潜心 ; 潜行 ; 潜血 ; 潜移默化 ; 潜意识 ; 潜泳 ; 潜在 ; 潜踪
[qián]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: TIỀM
1. ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;不露在表面。
潜伏。
ẩn nấp.
潜力。
tiềm lực.
2. kín đáo; bí mật。秘密地。
潜逃。
lén lút bỏ trốn.
3. họ Tiềm。(Qián)姓。
Từ ghép:
潜藏 ; 潜伏 ; 潜伏期 ; 潜力 ; 潜流 ; 潜热 ; 潜入 ; 潜水 ; 潜水艇 ; 潜水衣 ; 潜水员 ; 潜台词 ; 潜逃 ; 潜艇 ; 潜望镜 ; 潜心 ; 潜行 ; 潜血 ; 潜移默化 ; 潜意识 ; 潜泳 ; 潜在 ; 潜踪
Chữ gần giống với 潜:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潜
潛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜
| tiềm | 潜: | tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng |
| tèm | 潜: | tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý) |
| tỉm | 潜: | tủm tỉm cười |

Tìm hình ảnh cho: 潜 Tìm thêm nội dung cho: 潜
