Chữ 潜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潜, chiết tự chữ TIỀM, TÈM, TỈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜:

潜 tiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潜

潜

Chiết tự chữ 潜

Chiết tự chữ tiềm, tèm, tỉm bao gồm chữ 水 替 hoặc 氵 替 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潜 cấu thành từ 2 chữ: 水, 替
  • 水 thuỷ, thủy
  • 替 thế
  • 2. 潜 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 替
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 替 thế
  • tiềm [tiềm]

    U+6F5C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潛;
    Pinyin: qian2;
    Việt bính: cim4;

    潜 tiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 潜

    Giản thể của chữ 潛.

    tèm, như "tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)" (gdhn)
    tiềm, như "tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng" (gdhn)
    tỉm, như "tủm tỉm cười" (gdhn)

    Nghĩa của 潜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潛)
    [qián]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TIỀM
    1. ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;不露在表面。
    潜伏。
    ẩn nấp.
    潜力。
    tiềm lực.
    2. kín đáo; bí mật。秘密地。
    潜逃。
    lén lút bỏ trốn.
    3. họ Tiềm。(Qián)姓。
    Từ ghép:
    潜藏 ; 潜伏 ; 潜伏期 ; 潜力 ; 潜流 ; 潜热 ; 潜入 ; 潜水 ; 潜水艇 ; 潜水衣 ; 潜水员 ; 潜台词 ; 潜逃 ; 潜艇 ; 潜望镜 ; 潜心 ; 潜行 ; 潜血 ; 潜移默化 ; 潜意识 ; 潜泳 ; 潜在 ; 潜踪

    Chữ gần giống với 潜:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潜

    潛,

    Chữ gần giống 潜

    湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜 Tự hình chữ 潜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

    tiềm潜:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
    tèm潜:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
    tỉm潜:tủm tỉm cười
    潜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潜 Tìm thêm nội dung cho: 潜