Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灵台 trong tiếng Trung hiện đại:
[língtái] 1. ngôi mộ; phần mộ; bàn thờ。停灵柩,放骨灰盒或设置死者遗像、灵位的台。
灵台左右排列着花圈。
xung quanh bàn thờ để nhiều khung hình.
2. tâm linh。心灵。
灵台左右排列着花圈。
xung quanh bàn thờ để nhiều khung hình.
2. tâm linh。心灵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 灵台 Tìm thêm nội dung cho: 灵台
