Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 焙粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焙粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焙粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèifěn] bột nổi; bột lên men; men; bột chua。发面用的白色粉末,是碳酸氢钠、酒石酸和淀粉的混合物。也叫发粉,有的地区叫起子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焙

bồi: 
bội:bội can (hong khô)
vùi:vùi lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
焙粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焙粉 Tìm thêm nội dung cho: 焙粉