Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hôn lễ
Lễ cưới, nghi thức kết hôn.
§ Cũng viết là 昏禮.
◎Như:
tha môn đích hôn lễ kí giản đan hựu long trọng
他們的婚禮既簡單又隆重.
Nghĩa của 婚礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūnlǐ] hôn lễ; lễ cưới; lễ thành hôn; lễ kết hôn; đám cưới。结婚仪式。
举行婚礼
cử hành lễ cưới
举行婚礼
cử hành lễ cưới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 婚禮 Tìm thêm nội dung cho: 婚禮
