Từ: 婚禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婚 • 禮

hôn lễ
Lễ cưới, nghi thức kết hôn.
§ Cũng viết là 昏禮.
◎Như:
tha môn đích hôn lễ kí giản đan hựu long trọng
他們的婚禮既簡單又隆重.

Nghĩa của 婚礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnlǐ] hôn lễ; lễ cưới; lễ thành hôn; lễ kết hôn; đám cưới。结婚仪式。
举行婚礼
cử hành lễ cưới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn婚:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi禮:được lãi, lời lãi
lạy禮:vái lạy
lấy禮:lấy chồng; lấy tiền
lẩy禮:run lẩy bẩy
lẫy禮:lẫy lừng
lẻ禮:lẻ loi
lể禮:lể gai
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi禮:xởi lởi
lỡi禮:xem Lễ
rẩy禮:run rẩy
rẫy禮: 
rẻ禮: 
rẽ禮:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
婚禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚禮 Tìm thêm nội dung cho: 婚禮