Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照排 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàopái] dùng máy tính điện tử sắp chữ chụp ảnh。用电子计算机照相排版。
激光照排
tia la-de chụp ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
照排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照排 Tìm thêm nội dung cho: 照排