Từ: 贪得无厌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪得无厌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪得无厌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāndéwúyàn] lòng tham không đáy。指贪心大,老不满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
贪得无厌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪得无厌 Tìm thêm nội dung cho: 贪得无厌