Chữ 耪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耪:

耪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耪

耪

Chiết tự chữ 耪

耪 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 旁
  • 耒 doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • 旁 bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • []

    U+802A, tổng 16 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang3;
    Việt bính: pong5;

    耪

    Nghĩa Trung Việt của từ 耪


    Nghĩa của 耪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǎng]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 16
    Hán Việt: BẢNH
    xới; bới (dùng cuốc)。用锄翻松土地。
    耪地。
    xới đất.
    耪谷子。
    bừa đất gieo hạt.

    Chữ gần giống với 耪:

    耨, 耩, 耪,

    Chữ gần giống 耪

    磅, 耞, 耦, 耥, 耤, 耣, 耢, 耡, 耠, 頛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耪 Tự hình chữ 耪 Tự hình chữ 耪 Tự hình chữ 耪

    耪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耪 Tìm thêm nội dung cho: 耪