Chữ 霍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霍, chiết tự chữ HOÁC, HOẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍:
霍
Pinyin: huo4, he4, suo3;
Việt bính: fok3
1. [霍亂] hoắc loạn 2. [揮霍] huy hoắc;
霍 hoắc
Nghĩa Trung Việt của từ 霍
(Phó) Mau chóng, vùn vụt.◇Mai Thừa 枚乘: Niễn nhiên hãn xuất, hoắc nhiên bệnh dĩ 涊然汗出, 霍然病已 (Thất phát 七發) Nhơm nhớp ra mồ hôi, bệnh khỏi mau chóng.
(Phó) Hoắc hoắc 霍霍 nhoang nhoáng.
◎Như: điện quang hoắc hoắc 電光霍霍 ánh điện nhoang nhoáng.(Trạng thanh) Hoắc hoắc 霍霍 soèn soẹt.
◎Như: ma đao hoắc hoắc 磨刀霍霍 mài dao soèn soẹt.
(Danh) Tên nước thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.
(Danh) Tên núi, tức Hành Sơn 衡山.
(Danh) Họ Hoắc.
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (vhn)
hoác, như "toang hoác, trống hoác" (btcn)
Nghĩa của 霍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靃)
[huò]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẮC
1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
2. họ Hoắc。姓。
Từ ghép:
霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪
[huò]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẮC
1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
2. họ Hoắc。姓。
Từ ghép:
霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍
| hoác | 霍: | toang hoác, trống hoác |
| hoắc | 霍: | lạ hoắc; thối hoắc |

Tìm hình ảnh cho: 霍 Tìm thêm nội dung cho: 霍
