Chữ 霍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霍, chiết tự chữ HOÁC, HOẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霍:

霍 hoắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 霍

霍

Chiết tự chữ 霍

Chiết tự chữ hoác, hoắc bao gồm chữ 雨 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霍 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 隹
  • 雨 vú, vũ
  • 隹 chuy
  • hoắc [hoắc]

    U+970D, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, he4, suo3;
    Việt bính: fok3
    1. [霍亂] hoắc loạn 2. [揮霍] huy hoắc;

    霍 hoắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 霍

    (Phó) Mau chóng, vùn vụt.
    ◇Mai Thừa 枚
    乘: Niễn nhiên hãn xuất, hoắc nhiên bệnh dĩ 涊然汗出, 霍然病已 (Thất phát 七發) Nhơm nhớp ra mồ hôi, bệnh khỏi mau chóng.

    (Phó)
    Hoắc hoắc 霍霍 nhoang nhoáng.
    ◎Như: điện quang hoắc hoắc 電光霍霍 ánh điện nhoang nhoáng.(Trạng thanh) Hoắc hoắc 霍霍 soèn soẹt.
    ◎Như: ma đao hoắc hoắc 磨刀霍霍 mài dao soèn soẹt.

    (Danh)
    Tên nước thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

    (Danh)
    Tên núi, tức Hành Sơn 衡山.

    (Danh)
    Họ Hoắc.

    hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (vhn)
    hoác, như "toang hoác, trống hoác" (btcn)

    Nghĩa của 霍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靃)
    [huò]
    Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOẮC
    1. bỗng nhiên; bỗng。霍然。
    2. họ Hoắc。姓。
    Từ ghép:
    霍地 ; 霍霍 ; 霍乱 ; 霍尼亚拉 ; 霍然 ; 霍闪

    Chữ gần giống với 霍:

    䨚, 䨛, 䨜, 䨝, 霋, 霍, 霎, 霏, 霑, 霓, 霖, 𩃳,

    Chữ gần giống 霍

    骓, 雦, 雯, 雮, 雭, 雬, 雫, 雪, 雩, 雨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍 Tự hình chữ 霍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

    hoác霍:toang hoác, trống hoác
    hoắc霍:lạ hoắc; thối hoắc
    霍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霍 Tìm thêm nội dung cho: 霍