Từ: 熨斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熨斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

uất đẩu
Cái bàn ủi, bàn là.

Nghĩa của 熨斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùndǒu] bàn ủi; bàn là。形状像斗,中间烧木炭,用来烫平衣物的金属器具。用电发热的叫电熨斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熨

:uý lạo
uất:khí uất
ủi:bàn ủi (bàn là)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
熨斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熨斗 Tìm thêm nội dung cho: 熨斗