Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nương mình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nương mình:
Dịch nương mình sang tiếng Trung hiện đại:
容身 《安身。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nương
| nương | 埌: | ruộng nương |
| nương | 娘: | nương tử |
| nương | 孃: | nương (má): nương gia (ba má) |
| nương | 𢭗: | nương nhẹ |
| nương | 𬏊: | ruộng nương |
| nương | 𬏒: | ruộng nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |

Tìm hình ảnh cho: nương mình Tìm thêm nội dung cho: nương mình
