Từ: đày vào lãnh cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đày vào lãnh cung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đàyvàolãnhcung

Dịch đày vào lãnh cung sang tiếng Trung hiện đại:

打入冷宫 《古代皇帝把失宠的后妃软进于冷僻宫内。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đày

đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đày𣹓: 
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đày𢰥:đày ải, đi đày; đày tớ
đày𬨴:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh:lãnh cung
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:quần lãnh
lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
đày vào lãnh cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đày vào lãnh cung Tìm thêm nội dung cho: đày vào lãnh cung