Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 爆发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆发 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofā] 1. phun; bùng nổ; nổ (dung nham núi lửa)。火山内部的岩浆冲破地壳,向外迸出。
2. bộc phát; phát tác。通过外部冲突发生质变,如用革命手段推翻旧政权,建立新政权。
3. đột phá; đột phát; bùng lên; bật lên; oà lên; phá lên。(力量、情绪等)忽然发作;(事变)忽然发生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
爆发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆发 Tìm thêm nội dung cho: 爆发