Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 爆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爆, chiết tự chữ BẠC, BẠO, BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆:

爆 bạo, bạc, bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 爆

Chiết tự chữ bạc, bạo, bộc bao gồm chữ 火 暴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

爆 cấu thành từ 2 chữ: 火, 暴
  • hoả, hỏa
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • bạo, bạc, bộc [bạo, bạc, bộc]

    U+7206, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4, bo2;
    Việt bính: baau3
    1. [爆竿] bạo can 2. [爆炸] bạo tạc 3. [爆竹] bạo trúc 4. [爆仗] bạo trượng;

    bạo, bạc, bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 爆

    (Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).
    ◎Như: bạo trúc
    pháo tre (ống lệnh).
    § Ngày xưa chưa biết làm pháo, đốt ống tre, ống nứa cho nổ to để trừ điềm xấu.
    ◇An Nam Chí Lược : Dân gian môn thủ minh bạo trúc (Phong tục ) Dân gian mở cửa đốt pháo tre.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Quái đạo tạc nhi vãn thượng đăng hoa bạo liễu hựu bạo, kết liễu hựu kết, nguyên lai ứng đáo kim nhật , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Thảo nào, đêm qua ngọn đèn cứ nổ hoa mãi, rốt cuộc ra là báo điềm cho ngày hôm nay.

    (Động)
    Đột nhiên, bùng phát.
    ◎Như: chiến sự bạo phát chiến tranh bùng nổ đột ngột.

    (Động)
    Nhúng, nấu tái (cách nấu bỏ thức ăn vào nước nóng hoặc dầu sôi cho hơi chín rồi vớt ra ngay).
    ◎Như: bạo đỗ nhi bao tử nhúng, thông bạo ngưu nhục thịt bò nhúng tái hành.Một âm là bạc.

    (Động)
    Đốt, hơ nóng.
    § Ta quen đọc là bộc.
    bạo, như "bạo trúc (pháo)" (gdhn)

    Nghĩa của 爆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 19
    Hán Việt: BỘC
    1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
    子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
    viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
    爆 震
    nổ rung
    2. đột ngột; bất ngờ。突然。
    3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
    Từ ghép:
    爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子

    Chữ gần giống với 爆:

    , , , , , 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

    Chữ gần giống 爆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆 Tự hình chữ 爆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

    bạo:bạo trúc (pháo)
    爆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 爆 Tìm thêm nội dung cho: 爆