Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爆, chiết tự chữ BẠC, BẠO, BỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆:
爆 bạo, bạc, bộc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 爆
爆
Pinyin: bao4, bo2;
Việt bính: baau3
1. [爆竿] bạo can 2. [爆炸] bạo tạc 3. [爆竹] bạo trúc 4. [爆仗] bạo trượng;
爆 bạo, bạc, bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 爆
(Động) Nổ (do lửa hoặc hơi nóng làm cho bùng nổ).◎Như: bạo trúc 爆竹 pháo tre (ống lệnh).
§ Ngày xưa chưa biết làm pháo, đốt ống tre, ống nứa cho nổ to để trừ điềm xấu.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Dân gian môn thủ minh bạo trúc 民間門首鳴爆竹 (Phong tục 風俗) Dân gian mở cửa đốt pháo tre.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quái đạo tạc nhi vãn thượng đăng hoa bạo liễu hựu bạo, kết liễu hựu kết, nguyên lai ứng đáo kim nhật 怪道昨兒晚上燈花爆了又爆, 結了又結, 原來應到今日 (Đệ tứ thập cửu hồi) Thảo nào, đêm qua ngọn đèn cứ nổ hoa mãi, rốt cuộc ra là báo điềm cho ngày hôm nay.
(Động) Đột nhiên, bùng phát.
◎Như: chiến sự bạo phát 戰事爆發 chiến tranh bùng nổ đột ngột.
(Động) Nhúng, nấu tái (cách nấu bỏ thức ăn vào nước nóng hoặc dầu sôi cho hơi chín rồi vớt ra ngay).
◎Như: bạo đỗ nhi 爆肚兒 bao tử nhúng, thông bạo ngưu nhục 蔥爆牛肉 thịt bò nhúng tái hành.Một âm là bạc.
(Động) Đốt, hơ nóng.
§ Ta quen đọc là bộc.
bạo, như "bạo trúc (pháo)" (gdhn)
Nghĩa của 爆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
1. nổ tung; vỡ tung; toé; bùng lên; nổ; phun; nổ。猛然破裂。
子弹打在石头上,爆 起许多火星儿
viên đạn đập vào tảng đá làm toé nhiều đốm lửa
爆 震
nổ rung
2. đột ngột; bất ngờ。突然。
3. bung; nổ (một phương pháp nấu nướng)。一种做菜方法。
Từ ghép:
爆肚儿 ; 爆发 ; 爆发力 ; 爆发星 ; 爆发性 ; 爆发音 ; 爆花 ; 爆冷门 ; 爆裂 ; 爆满 ; 爆米花 ; 爆鸣 ; 爆破 ; 爆破手 ; 爆破筒 ; 爆燃 ; 爆玉米花 ; 爆炸 ; 爆炸波 ; 爆炸性新闻 ; 爆震 ; 爆竹 ; 爆竹筒子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆
| bạo | 爆: | bạo trúc (pháo) |

Tìm hình ảnh cho: 爆 Tìm thêm nội dung cho: 爆
